寤寐以求

寤寐以求
mèiqiú
ngụ mị dĩ cầu

ngày đêm mong cầu; thao thức mơ ước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngày đêm mong cầu; thao thức mơ ước [thành ngữ]

    • Ước mơ mà anh ấy khao khát ngày đêm cuối cùng đã thành hiện thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.