寡不敌众

寡不敌众
guǎzhòng
quả bất địch chúng

ít không địch nổi nhiều; quả bất địch chúng [thành ngữ]

3 nghĩa#46708
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít không địch nổi nhiều; quả bất địch chúng [thành ngữ]

    • Thiểu số không địch lại đa số, chúng ta rút lui thôi.

  2. tính từ

    ít không địch nổi nhiều; quả bất địch chúng [thành ngữ]

    • Anh ấy bị áp đảo về số lượng, đành phải đầu hàng.

  3. tính từ

    thế cô không địch nổi đám đông; lực bất tòng tâm trước số đông [thành ngữ]

    • Một mình anh ấy không thể chống lại số đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.