寝苫枕块

寝苫枕块
qǐnshānzhěnkuài
tẩm thiêm chẩm khối

nằm chiếu rơm gối đất (để tang) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nằm chiếu rơm gối đất (để tang) [thành ngữ]

  2. danh từ

    nằm trên chiếu, gối đầu lên đất (lễ nghi tang phục của người con hiếu thảo) [thành ngữ]

    • Nằm chiếu rơm gối đất là nghi lễ tang ma thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.