富兰克林

富兰克林
lánlín
phú lan khắc lâm

Franklin (Benjamin Franklin, 1706–1790, nhà lập quốc, nhà khoa học và nhà văn Hoa Kỳ)

2 nghĩa#13704
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Franklin (Benjamin Franklin, 1706–1790, nhà lập quốc, nhà khoa học và nhà văn Hoa Kỳ)

    美国建国时期的科学家、作家和政治家měiguó jiànguó shíqī de kēxuéjiā、zuòjiā hé zhèngzhìjiā

    • Benjamin Franklin là một nhà khoa học nổi tiếng của Mỹ.

  2. danh từ

    (tên) Franklin

    美国著名科学家和政治家的名字měiguó zhùmíng kēxuéjiā hé zhèngzhìjiā de míngzi

    • Franklin là tổng thống Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.