富丽堂皇

富丽堂皇
tánghuáng
phú lệ đường hoàng

nguy nga tráng lệ; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nguy nga tráng lệ; lộng lẫy huy hoàng [thành ngữ]

    • Cung điện này thật lộng lẫy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.