密码子

密码子
zi
mật mã tử

codon (mật mã tử trong sinh hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    codon (mật mã tử trong sinh hóa)

    • Mã di truyền là đơn vị cơ bản của mã di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.