暗号

暗号
ànhào
ám hiệu

ám hiệu; mật khẩu; tín hiệu bí mật

1 nghĩa#10823
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ám hiệu; mật khẩu; tín hiệu bí mật

    秘密的信号或记号mìmì de xìnhào huò jìhào

    • Đây là ám hiệu của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.