密斯脱

密斯脱
tuō
mật tư thoát

ông; ngài (tiếng gọi lịch sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ông; ngài (tiếng gọi lịch sự)

    • Ông Lý là giáo viên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.