密度计

密度计
mật độ kế

máy đo mật độ; tỷ trọng kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy đo mật độ; tỷ trọng kế

    • Cái mật độ kế này rất chính xác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.