Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密室逃脱
密室逃脱
mật thất đào thoát
trò chơi thoát khỏi phòng bí ẩn; escape room
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi thoát khỏi phòng bí ẩn; escape room
- !
Chúng ta đi chơi phòng thoát hiểm đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
密室逃脱
Phồn thể密室逃脫
mật thất đào thoát
trò chơi thoát khỏi phòng bí ẩn; escape room
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi thoát khỏi phòng bí ẩn; escape room
- !
Chúng ta đi chơi phòng thoát hiểm đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)