密室逃脱

密室逃脱
shìtáotuō
mật thất đào thoát

trò chơi thoát khỏi phòng bí ẩn; escape room

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trò chơi thoát khỏi phòng bí ẩn; escape room

    • Chúng ta đi chơi phòng thoát hiểm đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.