寄生

寄生
shēng
ký sinh

ký sinh; sống nhờ vào người khác

4 nghĩa#22204
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ký sinh; sống nhờ vào người khác

    • Loài thực vật này ký sinh trên các loài thực vật khác.

  2. động từ

    ký sinh; sống nhờ (vào người khác)

    • Ký sinh trùng sống nhờ ký sinh trên vật chủ.

  3. động từ

    ký sinh; sống nhờ (vào người khác)

    • Loại thực vật này ký sinh trên các cây khác.

  4. động từ

    ký sinh; sống bám

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.