寄人篱下

寄人篱下
rénxià
ký nhân ly hạ

nương nhờ mái nhà người khác; sống nhờ vào ơn huệ của người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nương nhờ mái nhà người khác; sống nhờ vào ơn huệ của người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy sống nhờ vả người khác, cuộc sống rất không dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.