- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lực cánh sinh; dựa vào sức mình mà vươn lên [thành ngữ]
tự lực cánh sinh; dựa vào sức mình mà vươn lên [thành ngữ]
Chúng ta phải tự lực cánh sinh.
tự lực cánh sinh [thành ngữ]
tự lực cánh sinh; dựa vào sức mình mà vươn lên [thành ngữ]
tự lực cánh sinh; dựa vào sức mình mà vươn lên [thành ngữ]
Chúng ta phải tự lực cánh sinh.
tự lực cánh sinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.