宾主尽欢

宾主尽欢
bīnzhǔjìnhuān
tân chủ tận hoan

khách chủ đều vui vẻ thoả thuê [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khách chủ đều vui vẻ thoả thuê [thành ngữ]

    • Khách và chủ đều vui vẻ, mọi người đều rất hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.