宽衣解带

宽衣解带
kuānjiědài
khoan y giải đới

cởi áo tháo đai (ám chỉ việc cởi quần áo) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cởi áo tháo đai (ám chỉ việc cởi quần áo) [thành ngữ]

    • Cô ấy cởi quần áo, chuẩn bị đi ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.