Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
例外
例外
lệ ngoại
ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6096
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ
中不符合一般规则或情况的特殊情形bù fúhé yībān guīzé huò qíngkuàng de tèshū qíngxíng
- 。
Đây là một ngoại lệ.
- 貳动động từ
ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ
中不同于一般规则的特殊情况bù tóng yú yībān guīzé de tèshū qíngkuàng
- 。
Cái này không ngoại lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
例外
Phồn thể例
lệ ngoại
ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#6096
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ
中不符合一般规则或情况的特殊情形bù fúhé yībān guīzé huò qíngkuàng de tèshū qíngxíng
- 。
Đây là một ngoại lệ.
- 貳动động từ
ngoại lệ; trường hợp ngoại lệ
中不同于一般规则的特殊情况bù tóng yú yībān guīzé de tèshū qíngkuàng
- 。
Cái này không ngoại lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại