容积效率

容积效率
róngxiào
dung tích hiệu luật

hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)

    • Hiệu suất thể tích của động cơ rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.