Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
/
容积效率
容积效率
dung tích hiệu luật
hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)
- 。
Hiệu suất thể tích của động cơ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ容积效率
Phồn thể容積效率
dung tích hiệu luật
hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệu suất thể tích (công nghệ động cơ)
- 。
Hiệu suất thể tích của động cơ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)