- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
máy tính gia đình; máy tính cá nhân
máy tính gia đình; máy tính cá nhân
Tôi đã mua một chiếc máy tính gia đình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
máy tính gia đình; máy tính cá nhân
máy tính gia đình; máy tính cá nhân
Tôi đã mua một chiếc máy tính gia đình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.