家用电脑

家用电脑
jiāyòngdiànnǎo
gia dụng điện não

máy tính gia đình; máy tính cá nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tính gia đình; máy tính cá nhân

    • Tôi đã mua một chiếc máy tính gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.