家用电器

家用电器
jiāyòngdiàn
gia dụng điện khí

thiết bị điện gia dụng; đồ điện gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị điện gia dụng; đồ điện gia đình

    • Nhà chúng tôi có rất nhiều thiết bị điện gia dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.