大家庭

大家庭
jiātíng
đại gia đình

đại gia đình; gia đình đông người

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12879
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại gia đình; gia đình đông người

    有很多成员的家庭、包括父母、子女和其他亲戚yǒu hěnduō chéngyuán de jiātíng、bāokuò fùmǔ、zǐnǚ hé qítā qīnqi

    • Tôi có một đại gia đình.

  2. danh từ

    đại gia đình; gia đình đông người

    人口多、成员众多的家庭rénkǒu duō、chéngyuán zhòngduō de jiātíng

  3. danh từ

    đại gia đình; gia đình lớn

    多个成员或成家的人住在一起的家庭duō ge chéngyuán huò chéngjia de rén zhù zài yìqǐ de jiātíng

    • Chúng tôi là một đại gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.