- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia giáo; giáo dục gia đình; gia sư (dạy kèm tại nhà)
gia giáo; giáo dục gia đình; gia sư (dạy kèm tại nhà)
Gia giáo của anh ấy rất tốt.
gia giáo; giáo viên dạy kèm; nền nếp gia đình
Tôi đã thuê một gia sư.
nền nếp gia đình; gia giáo; gia phong; dạy kèm tại nhà; gia sư
Anh ấy làm gia sư.
gia giáo; dạy kèm tại nhà; gia sư
Cha mẹ nên dạy dỗ con cái thật tốt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia giáo; giáo dục gia đình; gia sư (dạy kèm tại nhà)
gia giáo; giáo dục gia đình; gia sư (dạy kèm tại nhà)
Gia giáo của anh ấy rất tốt.
gia giáo; giáo viên dạy kèm; nền nếp gia đình
Tôi đã thuê một gia sư.
nền nếp gia đình; gia giáo; gia phong; dạy kèm tại nhà; gia sư
Anh ấy làm gia sư.
gia giáo; dạy kèm tại nhà; gia sư
Cha mẹ nên dạy dỗ con cái thật tốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.