家教

家教
jiājiào
gia giáo

gia giáo; giáo dục gia đình; gia sư (dạy kèm tại nhà)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17248
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gia giáo; giáo dục gia đình; gia sư (dạy kèm tại nhà)

    • Gia giáo của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    gia giáo; giáo viên dạy kèm; nền nếp gia đình

    • Tôi đã thuê một gia sư.

  3. danh từ

    nền nếp gia đình; gia giáo; gia phong; dạy kèm tại nhà; gia sư

    • Anh ấy làm gia sư.

  4. động từ

    gia giáo; dạy kèm tại nhà; gia sư

    • Cha mẹ nên dạy dỗ con cái thật tốt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.