害群之马

害群之马
hàiqúnzhī
hại quần chi mã

con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]

  2. danh từ

    con ngựa hại bầy (kẻ phá hoại tập thể) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.

  3. con ngựa hại bầy; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]

  4. danh từ

    con ngựa hại cả bầy; kẻ phá đám tập thể [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một con sâu làm rầu nồi canh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.