Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
害群之马
害群之马
hại quần chi mã
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
- 貳名danh từ
con ngựa hại bầy (kẻ phá hoại tập thể) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.
- 參
con ngựa hại bầy; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
- 肆名danh từ
con ngựa hại cả bầy; kẻ phá đám tập thể [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là một con sâu làm rầu nồi canh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ害群之马
Phồn thể害群之馬
hại quần chi mã
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
con ngựa hại đàn; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
- 貳名danh từ
con ngựa hại bầy (kẻ phá hoại tập thể) [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.
- 參
con ngựa hại bầy; kẻ phá hoại tập thể [thành ngữ]
- 肆名danh từ
con ngựa hại cả bầy; kẻ phá đám tập thể [thành ngữ]
- 。
Anh ta đúng là một con sâu làm rầu nồi canh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)