Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
宫爆鸡丁
宫爆鸡丁
cung bộc kê đinh
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (Kung Pao chicken)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (Kung Pao chicken)
- 。
Gong Bao Chicken là món ăn Trung Quốc.
- 貳名danh từ
món gà xào cay cung bảo (Kung Pao chicken)
- 。
Cung bộc kê đinh là món ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
宫爆鸡丁
Phồn thể宮爆雞丁
cung bộc kê đinh
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (Kung Pao chicken)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (Kung Pao chicken)
- 。
Gong Bao Chicken là món ăn Trung Quốc.
- 貳名danh từ
món gà xào cay cung bảo (Kung Pao chicken)
- 。
Cung bộc kê đinh là món ăn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)