Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
宫商角徵羽
宫商角徵羽
cung thương giác chuỷ vũ
năm âm của âm giai ngũ cung (cung, thương, giác, chủy, vũ), tương ứng với đô, rê, mi, sol, la
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm âm của âm giai ngũ cung (cung, thương, giác, chủy, vũ), tương ứng với đô, rê, mi, sol, la
- 。
Cung thương giác chuỷ vũ là ngũ âm giai cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宫商角徵羽
Phồn thể宮商角徵羽
cung thương giác chuỷ vũ
năm âm của âm giai ngũ cung (cung, thương, giác, chủy, vũ), tương ứng với đô, rê, mi, sol, la
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm âm của âm giai ngũ cung (cung, thương, giác, chủy, vũ), tương ứng với đô, rê, mi, sol, la
- 。
Cung thương giác chuỷ vũ là ngũ âm giai cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)