Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
宪政主义
宪政主义
hiến chính chủ nghĩa
chủ nghĩa lập hiến; chủ nghĩa hiến chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa lập hiến; chủ nghĩa hiến chính
- 。
Chủ nghĩa lập hiến là một phần quan trọng của chính trị hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宪政主义
Phồn thể憲政主義
hiến chính chủ nghĩa
chủ nghĩa lập hiến; chủ nghĩa hiến chính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa lập hiến; chủ nghĩa hiến chính
- 。
Chủ nghĩa lập hiến là một phần quan trọng của chính trị hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)