室内装潢

室内装潢
shìnèizhuānghuáng
thất nội trang hoàng

trang trí nội thất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang trí nội thất

    • Cô ấy thích trang trí nội thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.