室外

室外
shìwài
thất ngoại

ngoài trời; ngoài nhà

1 nghĩa#26326
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài trời; ngoài nhà

    • Ngoài trời rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.