露天

露天
tiān
lộ thiên

ngoài trời; lộ thiên

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18931
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoài trời; lộ thiên

    • Chúng tôi thích ăn uống ngoài trời.

  2. tính từ

    ngoài trời; lộ thiên

    • Chúng tôi thích phim chiếu ngoài trời.

  3. tính từ

    ngoài trời; lộ thiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.