审美快感

审美快感
shěnměikuàigǎn
thẩm mỹ khoái cảm

khoái cảm thẩm mỹ; niềm vui thẩm mỹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoái cảm thẩm mỹ; niềm vui thẩm mỹ

    • Khoái cảm thẩm mỹ là một loại hưởng thụ cao cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.