宠妾灭妻

宠妾灭妻
chǒngqièmiè
sủng thiếp diệt thê

cưng chiều thiếp mà ruồng bỏ vợ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưng chiều thiếp mà ruồng bỏ vợ [thành ngữ]

    • Anh ta sủng thiếp diệt thê, đúng là một kẻ xấu.

  2. sủng ái thiếp mà ruồng bỏ vợ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.