Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
实际控制人
实际控制人
thực tế khống chế nhân
người thực sự kiểm soát (pháp nhân kiểm soát thực tế công ty)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thực sự kiểm soát (pháp nhân kiểm soát thực tế công ty)
- 。
Anh ấy là người kiểm soát thực tế của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实际控制人
Phồn thể實際控制人
thực tế khống chế nhân
người thực sự kiểm soát (pháp nhân kiểm soát thực tế công ty)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thực sự kiểm soát (pháp nhân kiểm soát thực tế công ty)
- 。
Anh ấy là người kiểm soát thực tế của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)