Tới nội dung chính

实际上

实际上
shíjìshàng
thực tế thượng

trên thực tế; thực ra; thực tế là

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1207
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    中事实上、真实的情况shìshí shàng、zhēnshí de qíngkuàng

    • ,。

      Thực ra, anh ấy rất thích bạn.

  2. 貳副trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực chất

    中真正的情况;事实zhēnzhèng de qíngkuàng; shìshí

    • ,。

      Thực ra, anh ấy rất thông minh.

  3. 參副trạng từ

    trên thực tế; thực ra

    中真正的情况是;事实上zhēnzhèng de qíngkuàng shì; shìshí shang

  4. 肆副trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực chất là

    中真正地;事实上的情况zhēnzhèng de; shìshí shang de qíngkuàng

实
shí
thực
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu