Tới nội dung chính

表面上

表面上
biǎomiànshang
biểu diện thượng

bề ngoài; trên bề mặt; xét về hình thức

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    bề ngoài; trên bề mặt; xét về hình thức

    • 。

      Bề ngoài anh ấy rất vui.

表
biǎo
biểu
BỘ THỦ⾐
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu