表面上

表面上
biǎomiànshang
biểu diện thượng

bề ngoài; trên bề mặt; xét về hình thức

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    bề ngoài; trên bề mặt; xét về hình thức

    • Bề ngoài anh ấy rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.