事实上

事实上
shìshíshàng
sự thực thượng

trên thực tế; thực ra; thực tế là

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#1009
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    实际上;真正的情况是shíjì shàng;zhēnzhèng de qíngkuàng shì

    • Thực ra, anh ấy rất thông minh.

  2. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực chất

    实际上;真实情况下shíjì shang;zhēnshí qíngkuàng xià

    • Trên thực tế, anh ấy rất thông minh.

  3. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế là

    实际上;真正地shíjì shang;zhēnzhèng de

  4. trạng từ

    trên thực tế; thực ra

    实际上;从实际情况看shíjì shàng;cóng shíjì qíngkuàng kàn

  5. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; trên thực chất

    实际上;真正的情况;并非表面所说的那样shíjì shang、zhēnzhèng de qíngkuàng、bìngfēi biǎomiàn suǒ shuō de nàyàng

  6. trạng từ

    trên thực tế; thực ra; thực tế mà nói

    实际上;真正的情况是shíjì shàng; zhēnzhèng de qíngkuàng shì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.