Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
事实上
trên thực tế; thực ra; thực tế là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正的情况是shíjì shàng;zhēnzhèng de qíngkuàng shì
- ,。
Thực ra, anh ấy rất thông minh.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực chất
中实际上;真实情况下shíjì shang;zhēnshí qíngkuàng xià
- ,。
Trên thực tế, anh ấy rất thông minh.
- 參副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正地shíjì shang;zhēnzhèng de
- 肆副trạng từ
trên thực tế; thực ra
中实际上;从实际情况看shíjì shàng;cóng shíjì qíngkuàng kàn
- 伍副trạng từ
trên thực tế; thực ra; trên thực chất
中实际上;真正的情况;并非表面所说的那样shíjì shang、zhēnzhèng de qíngkuàng、bìngfēi biǎomiàn suǒ shuō de nàyàng
- 陸副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế mà nói
中实际上;真正的情况是shíjì shàng; zhēnzhèng de qíngkuàng shì
解字
GIẢI TỰtrên thực tế; thực ra; thực tế là
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正的情况是shíjì shàng;zhēnzhèng de qíngkuàng shì
- ,。
Thực ra, anh ấy rất thông minh.
- 貳副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực chất
中实际上;真实情况下shíjì shang;zhēnshí qíngkuàng xià
- ,。
Trên thực tế, anh ấy rất thông minh.
- 參副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正地shíjì shang;zhēnzhèng de
- 肆副trạng từ
trên thực tế; thực ra
中实际上;从实际情况看shíjì shàng;cóng shíjì qíngkuàng kàn
- 伍副trạng từ
trên thực tế; thực ra; trên thực chất
中实际上;真正的情况;并非表面所说的那样shíjì shang、zhēnzhèng de qíngkuàng、bìngfēi biǎomiàn suǒ shuō de nàyàng
- 陸副trạng từ
trên thực tế; thực ra; thực tế mà nói
中实际上;真正的情况是shíjì shàng; zhēnzhèng de qíngkuàng shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.