Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
实质上
实质上
thực chất thượng
về thực chất; trên thực tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
về thực chất; trên thực tế
- 貳副trạng từ
về thực chất; về bản chất; thực chất là
- ,。
Thực chất, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实质上
Phồn thể實質上
thực chất thượng
về thực chất; trên thực tế
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
về thực chất; trên thực tế
- 貳副trạng từ
về thực chất; về bản chất; thực chất là
- ,。
Thực chất, anh ấy là một người tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)