实不相瞒

实不相瞒
shíxiāngmán
thực bất tương man

thề có trời đất chứng giám; nói thật lòng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thề có trời đất chứng giám; nói thật lòng [thành ngữ]

    • Thật không giấu gì, tôi thật sự không biết.

  2. trạng từ

    thành thật mà nói; thực ra mà nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.