Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
/
宝马香车
宝马香车
bảo mã hương xa
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳名danh từ
xe sang ngựa quý; phô trương xa hoa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích sự xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宝马香车
Phồn thể寶馬香車
bảo mã hương xa
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngựa quý xe đẹp (gia đình giàu sang phong lưu xa hoa) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
- 貳名danh từ
xe sang ngựa quý; phô trương xa hoa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích sự xa hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)