宝贝疙瘩

宝贝疙瘩
bǎobèida
bảo bối ngật đáp

đứa con cưng; cục cưng (của cha mẹ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa con cưng; cục cưng (của cha mẹ)

    • Đứa trẻ này là cục cưng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.