宝贝儿

宝贝儿
bǎobèir
bảo bối nhi

bảo bối; vật quý giá; cưng; bé yêu

6 nghĩa#4318
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo bối; vật quý giá; cưng; bé yêu(kế thừa)

    珍贵的东西;受宠爱的人zhēnguìde dōngxi;shòu chǒngài de rén

    • Đây là bảo bối của tôi.

  2. danh từ

    bảo bối; vật quý; cưng; bé yêu(kế thừa)

    稀有或贵重的物品;受喜爱的人或物xī yǒu huò guì zhòng de wù pǐn;shòu xǐ ài de rén huò wù

    • Bảo bối này rất đẹp.

  3. danh từ

    đứa con cưng; người được yêu chiều; cưng của mọi người(kế thừa)

    被人疼爱和喜欢的人bèi rén ténɡ'ài hé xǐhuān de rén

    • Con gái bảo bối của tôi rất đáng yêu.

  4. danh từ

    con cưng; bé gái yêu(kế thừa)

    被人疼爱、珍惜的人或物bèi rén ténɡ ài、zhēnxī de rén huò wù

    • Em bé của tôi ngủ rồi.

  5. danh từ

    kho báu; bảo vật; quý giá(kế thừa)

    很珍贵、很值钱的东西hěn zhēnguìde、hěn zhíqiánde dōngxi

  6. danh từ

    kho báu; cục cưng; (mỉa mai) kẻ vô tích sự; nhân vật kỳ quặc(kế thừa)

    珍贵的东西;人们喜爱的人或物zhēnguì de dōngxi; rénmen xǐhuài de rén huò wù

    • Anh ấy là một kẻ vô dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.