Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
/
宝石
宝石
bảo thạch
đá quý; bảo thạch
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7411Lượng từ 枚 / 颗
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá quý; bảo thạch
中贵重的石头,很值钱guìzhòng de shítou, hěn zhíqián
- 。
Viên đá quý này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
宝石
Phồn thể寶石
bảo thạch
đá quý; bảo thạch
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#7411Lượng từ 枚 / 颗
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá quý; bảo thạch
中贵重的石头,很值钱guìzhòng de shítou, hěn zhíqián
- 。
Viên đá quý này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)