金库

金库
jīn
kim khố

kho bạc; két vàng

1 nghĩa#13274
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kho bạc; két vàng

    存放金钱的安全的地方cúnfàng jīnqián de ānquán de dìfang

    • Ngân hàng có một kho bạc lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.