Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官私合营
官私合营
quan tư hợp doanh
hợp doanh giữa nhà nước và tư nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp doanh giữa nhà nước và tư nhân
- 。
Công tư hợp doanh là một mô hình kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ官私合营
Phồn thể官私合營
quan tư hợp doanh
hợp doanh giữa nhà nước và tư nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp doanh giữa nhà nước và tư nhân
- 。
Công tư hợp doanh là một mô hình kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)