官私合营

官私合营
guānyíng
quan tư hợp doanh

hợp doanh giữa nhà nước và tư nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp doanh giữa nhà nước và tư nhân

    • Công tư hợp doanh là một mô hình kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.