官样文章

官样文章
guānyàngwénzhāng
quan dạng văn chương

văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn chương quan liêu; lối viết công thức rỗng tuếch [thành ngữ]

    • Anh ấy đã viết một bài văn theo kiểu quan cách.

  2. danh từ

    thói quan liêu; tác phong quan liêu

    • Chúng ta phải giảm bớt thủ tục rườm rà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.