Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官场现形记
官场现形记
quan trường hiện hình ký
Quan Trường Hiện Hình Ký (tiểu thuyết cuối triều Thanh của Lý Bảo Gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quan Trường Hiện Hình Ký (tiểu thuyết cuối triều Thanh của Lý Bảo Gia)
- 《》。
“Quan trường hiện hình ký” là một tiểu thuyết cuối thời Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
官场现形记
Phồn thể官場現形記
quan trường hiện hình ký
Quan Trường Hiện Hình Ký (tiểu thuyết cuối triều Thanh của Lý Bảo Gia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quan Trường Hiện Hình Ký (tiểu thuyết cuối triều Thanh của Lý Bảo Gia)
- 《》。
“Quan trường hiện hình ký” là một tiểu thuyết cuối thời Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)