官厅水库

官厅水库
GuāntīngShuǐ
quan sảnh thuỷ khố

Hồ chứa nước Quan Sảnh (ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính cung cấp cho Bắc Kinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hồ chứa nước Quan Sảnh (ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính cung cấp cho Bắc Kinh)

    • Hồ chứa Quan Sảnh là một trong những nguồn nước chính của Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.