Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官厅水库
官厅水库
quan sảnh thuỷ khố
Hồ chứa nước Quan Sảnh (ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính cung cấp cho Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ chứa nước Quan Sảnh (ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính cung cấp cho Bắc Kinh)
- 。
Hồ chứa Quan Sảnh là một trong những nguồn nước chính của Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
官厅水库
Phồn thể官廳水庫
quan sảnh thuỷ khố
Hồ chứa nước Quan Sảnh (ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính cung cấp cho Bắc Kinh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ chứa nước Quan Sảnh (ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính cung cấp cho Bắc Kinh)
- 。
Hồ chứa Quan Sảnh là một trong những nguồn nước chính của Bắc Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 厂hán(vách đá, mái hiên)BỘ
- 丁đinh(người trưởng thành, đinh)HÌNH THANH
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)