Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.
/
宗派主义
宗派主义
tông phái chủ nghĩa
chủ nghĩa bè phái; chủ nghĩa tông phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bè phái; chủ nghĩa tông phái
- 。
Chủ nghĩa bè phái là một tư tưởng hẹp hòi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
宗派主义
Phồn thể宗派主義
tông phái chủ nghĩa
chủ nghĩa bè phái; chủ nghĩa tông phái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa bè phái; chủ nghĩa tông phái
- 。
Chủ nghĩa bè phái là một tư tưởng hẹp hòi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)