宏观调控

宏观调控
hóngguāntiáokòng
hoành quan điều khống

điều tiết vĩ mô; quản lý kinh tế vĩ mô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều tiết vĩ mô; quản lý kinh tế vĩ mô

    • Kiểm soát vĩ mô rất quan trọng đối với phát triển kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.