Tới nội dung chính

完好无损

完好无损
wánhǎowúsǔn
hoàn hảo vô tổn

nguyên vẹn; không hề hư hỏng [thành ngữ]

3 nghĩa#23764
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    nguyên vẹn; không hề hư hỏng [thành ngữ]

  2. 貳形tính từ

    nguyên vẹn; lành lặn

    • 。

      Món đồ cổ này còn nguyên vẹn.

  3. 參形tính từ

    đàng hoàng; tử tế; cẩn thận; đúng đắn

    • 。

      Bộ quần áo này còn nguyên vẹn.

完
wán
hoàn
BỘ THỦ⼧
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu