完好无损
完好无损
hoàn hảo vô tổn
nguyên vẹn; không hề hư hỏng [thành ngữ]
3 nghĩa#23764
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nguyên vẹn; không hề hư hỏng [thành ngữ]
- 貳形tính từ
nguyên vẹn; lành lặn
- 。
Món đồ cổ này còn nguyên vẹn.
- 參形tính từ
đàng hoàng; tử tế; cẩn thận; đúng đắn
- 。
Bộ quần áo này còn nguyên vẹn.
Đang tải…
完好无损
Phồn thể完好無損
hoàn hảo vô tổn
nguyên vẹn; không hề hư hỏng [thành ngữ]
3 nghĩa#23764
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
nguyên vẹn; không hề hư hỏng [thành ngữ]
- 貳形tính từ
nguyên vẹn; lành lặn
- 。
Món đồ cổ này còn nguyên vẹn.
- 參形tính từ
đàng hoàng; tử tế; cẩn thận; đúng đắn
- 。
Bộ quần áo này còn nguyên vẹn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)