Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
宋四大书
宋四大书
tống tứ đại thư
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宋四大书
Phồn thể宋四大書
tống tứ đại thư
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Bốn bộ sách lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình Quảng Ký, Thái Bình Ngự Lãm, Sách Phủ Nguyên Quy, Văn Uyển Anh Hoa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)