安步当车

安步当车
āndàngchē
an bộ đáng xa

thong thả đi bộ thay vì đi xe (sống giản dị, không màng phú quý) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thong thả đi bộ thay vì đi xe (sống giản dị, không màng phú quý) [thành ngữ]

    • Chúng tôi đi bộ đến công viên.

  2. trạng từ

    thong thả đi bộ thay vì đi xe; thư thái không vội vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích thong thả, từ từ tận hưởng cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.