Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安步当车
安步当车
an bộ đáng xa
thong thả đi bộ thay vì đi xe (sống giản dị, không màng phú quý) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thong thả đi bộ thay vì đi xe (sống giản dị, không màng phú quý) [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đi bộ đến công viên.
- 貳副trạng từ
thong thả đi bộ thay vì đi xe; thư thái không vội vàng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thích thong thả, từ từ tận hưởng cuộc sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ安步当车
Phồn thể安步當車
an bộ đáng xa
thong thả đi bộ thay vì đi xe (sống giản dị, không màng phú quý) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thong thả đi bộ thay vì đi xe (sống giản dị, không màng phú quý) [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi đi bộ đến công viên.
- 貳副trạng từ
thong thả đi bộ thay vì đi xe; thư thái không vội vàng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy thích thong thả, từ từ tận hưởng cuộc sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)